Kaku Coach

弱じゃく

じゃく

nounN1

Nghĩa

kém

(EN) a little less than; a little under; slightly fewer than

Ví dụ

6月がつ末まつに参さん加か者しゃを募つのったら1週しゅう間かん弱じゃくで約やく500席せきが予よ約やくでいっぱいになった。

Khi kêu gọi người tham gia vào cuối tháng sáu, khoảng năm trăm chỗ ngồi đã được đặt kín trong chưa đầy một tuần.

Mẫu câu liên quan

Ôn chủ đề này