努めて
つとめて
adverbN1
Nghĩa
Cố gắng, nỗ lực hết sức
(EN) as much as possible; as far as possible; to the best of one's ability
Ví dụ
彼は努めて雇い主を満足させようとした。
Anh ấy đã cố gắng hết sức để làm hài lòng người chủ.
つとめて
Cố gắng, nỗ lực hết sức
(EN) as much as possible; as far as possible; to the best of one's ability
Anh ấy đã cố gắng hết sức để làm hài lòng người chủ.