強
きょう
nounN1
Nghĩa
hơn một chút
(EN) a little over; a little more than
Mẫu câu liên quan
- 〜に堪える— Đáng để ~ / chịu đựng được ~
その板は重さに堪えるに十分な強度がある。
- 〜にもまして— Hơn cả ~ / so với ~ thì còn hơn
彼は以前にもまして勉強しようと決めたのです。
- 〜からこそ、〜— Chính vì ~ mà ~
みんながきょうりょくしたからこそできました。
