今日
きょう
nounN5
Nghĩa
Hôm nay
(EN) today; this day
Ví dụ
きょうかいしゃへいきます。
Hôm nay tôi đến công ty.
Mẫu câu liên quan
- 〜といえば/というと— Nói đến ~ thì / nhắc đến ~
今日はどちらかといえば、気分が良い。
- 〜なり— Ngay khi vừa ~ (thì lập tức)
今日は寒くなり、雪が降るかもしれません。
- 〜からこそ、〜— Chính vì ~ mà ~
みんながきょうりょくしたからこそできました。
