毎日
まいにち
nounN5
Nghĩa
Mỗi ngày
(EN) every day; daily
Ví dụ
まいにちにほんごをべんきょうします。
Ngày nào tôi cũng học tiếng Nhật.
Mẫu câu liên quan
- 〜わけだ— Hèn gì ~, thảo nào ~
毎日れんしゅうしているからじょうずなわけだ。
- さすがに〜— Quả không hổ danh là ~ / dù vậy thì cũng ~
毎日まつりだとさすがにつかれます。
- 〜けっか、〜— Kết quả là ~
毎日れんしゅうしたけっか、じょうずになりました。
