時間
じかん
nounN5
Nghĩa
Thời gian
(EN) time
Ví dụ
じかんがありますか。
Bạn có thời gian không?
Mẫu câu liên quan
- 〜だに— Chỉ ~ thôi cũng đã ~ (mức tối thiểu cũng gây tác động)
時間をむだにしないで、この仕事を進めよう。
- 〜やら〜やら— Nào là ~ nào là ~ (liệt kê lộn xộn)
教えることやら研究やらで自分の時間がない。
- 〜上は— Đã ~ rồi thì (quyết tâm)
もう2時間も待った、これ以上は待てない。
