二人
ふたり
nounN5
Nghĩa
Hai người
(EN) two persons; two people; pair
Ví dụ
ともだちがふたりいます。
Tôi có hai người bạn.
Mẫu câu liên quan
- 〜たりとも〜ない— Dù chỉ một ~ cũng không ~
両親がふたりとも私に厳しいわけではない。
- 〜が あります/います— Trợ từ が — đánh dấu chủ ngữ
ともだちがふたりいます。
ふたり
Hai người
(EN) two persons; two people; pair
Tôi có hai người bạn.
両親がふたりとも私に厳しいわけではない。
ともだちがふたりいます。