照る
てる
verbN2
Nghĩa
chiếu
(EN) to shine
Ví dụ
日の照るうちに草を干せ。
Hãy phơi cỏ khi trời nắng.
Mẫu câu liên quan
- 〜ばこそ— Chính vì ~ mới ~ (nhấn mạnh lý do duy nhất)
君のためを思えばこそこう言ってるんだ。
- 〜べからず/べからざる— Không được phép ~ (cấm, văn viết cổ)
ここにゴミを捨てるべからず。
- 〜(じゃ)あるまいし— Đâu phải là ~ (mà lại làm vậy)
別にいがみ合ってる敵同士でもあるまいし。
