スマート
na-adjectiveN2
Nghĩa
thanh lịch, thon thả
(EN) smart (clothing, etc.); stylish
Ví dụ
あんなドレスが着られたらいいんだけど。もっとスマートにならなくちゃ。
Ước gì mặc được chiếc váy như thế. Phải thon thả hơn thôi.
thanh lịch, thon thả
(EN) smart (clothing, etc.); stylish
Ước gì mặc được chiếc váy như thế. Phải thon thả hơn thôi.