紺
こん
na-adjectiveN2
Nghĩa
màu xanh đậm
(EN) navy blue; deep blue
Ví dụ
医者は紺のスーツの上に白衣を着ていた。
Bác sĩ mặc áo blouse trắng khoác ngoài bộâu phục màu xanh đậm.
Mẫu câu liên quan
- 〜をきっかけに(して)— Lấy ~ làm cơ hội, nhân dịp ~
けっこんをきっかけにたばこをやめました。
- 〜につれて、〜— Cùng với đà ~, ~
時間がたつにつれて道がこんできました。
- 〜にきまっている— Chắc chắn là ~ (khẳng định mạnh)
こんなにくもっていたら雨がふるにきまっている。
