Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Tổng hợp
煉
れん
瓦
が
れんが
noun
N2
Nghĩa
gạch
(EN) brick
Ví dụ
煉
れん
瓦
が
職
しょく
人
にん
はその
塀
へい
には500
個
こ
のレンガが
必
ひつ
要
よう
だと見積
も
みつも
った。
Thợ xây ước tính bức tường đó cần năm trăm viên gạch.
Ôn chủ đề này
←
レインコート
(áo mưa)
ろうそく
(nến) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý