Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Tổng hợp
のろのろ
verb
N2
Nghĩa
chậm chạp
(EN) slowly; sluggishly
Ví dụ
タクシーはカタツムリと
同
おな
じくらいのろのろ
進
すす
んでいるように思
え
おもえ
た。
Chiếc taxi dường như đang di chuyển chậm chạp như ốc sên.
Ôn chủ đề này
←
上り
(chiều đi lên)
灰色
(màu xám) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý