足る
たる
verbN2
Nghĩa
đủ
(EN) to be sufficient; to be enough
Ví dụ
皆に食物は足るかい。
Thức ăn có đủ cho mọi người không?
Mẫu câu liên quan
- 〜に足る— Đáng để ~ (xứng đáng, đủ tư cách)
ビルは印刷業でいい暮らしをするに足るお金をかせいだ。
- 〜たる(者)— Là ~ (nhấn mạnh tư cách/địa vị)
子たる者すべからく親の命に従うべし。
