例える
たとえる
verbN2
Nghĩa
ví von
(EN) to compare (something) to; to liken; to speak figuratively
Ví dụ
読書は旅に例えることができる。
Đọc sách có thể được ví như một chuyến đi.
たとえる
ví von
(EN) to compare (something) to; to liken; to speak figuratively
Đọc sách có thể được ví như một chuyến đi.