しまった
interjectionN3
Nghĩa
chết tiệt
(EN) darn it!; darn!; oops!
Ví dụ
しまった!ウッカリして、携帯電話をお店に忘れてきちゃった。
Chết tiệt! Mảinghĩ thế nào lại quên béng điện thoại ở quán mất rồi.
Mẫu câu liên quan
- 〜なくして(は)— Nếu không có ~ thì (không thể) ~
こないだ、カメラをなくしてしまった。
- 〜ながら(も)— Tuy ~ nhưng vẫn ~
本を読みながら、私は眠ってしまった。
- 〜なくして(は)— Nếu không có ~ thì (không thể)
こないだ、カメラをなくしてしまった。
