Kaku Coach

しまった

interjectionN3

Nghĩa

chết tiệt

(EN) darn it!; darn!; oops!

Ví dụ

しまった!ウッカリして、携けい帯たい電でん話わをお店みせに忘れわすれてきちゃった。

Chết tiệt! Mảinghĩ thế nào lại quên béng điện thoại ở quán mất rồi.

Mẫu câu liên quan

Ôn chủ đề này