無し
なし
nounN3
Nghĩa
không có
(EN) without
Ví dụ
死人に口なし。
Người chết không biết nói.
Mẫu câu liên quan
- 〜あっての— Có ~ mới có được (điều kiện tồn tại)
なんの気なしに言っただけで、別に悪気があってのことではありません。
- 〜たりとも〜ない— Dù chỉ một ~ cũng không ~
一日たりとも我々は水なしにはいきられない。
- 〜なしに(は)— Nếu không có ~ thì không (thể) ~
私達は空気と水なしには生きられない。
