🔗 Từ chức năng & ngữ pháp — 74 từ
文法の言葉 · từ vựng N3
Đang tải tiến độ
- しかもしかもhơn nữa
- 次第しだいtùy thuộc
- したがってしたがってdo đó, theo đó
- 上じょうtrên
- 既にすでにđã
- すなわちすなわちtức là
- 或あるnào đó
- あるいはあるいはhoặc
- あんなにあんなにđến thế
- いけないいけないkhông được
- 今にもいまにもbất cứ lúc nào
- 否いやkhông
- 言わばいわばcó thể nói là, ví như
- いわゆるいわゆるcái gọi là
- 得るうるcó thể
- 限るかぎるlà nhất
- 活用かつようhoạt dụng
- かもしれないかもしれないcó lẽ
- 関するかんするliên quan
- 位くらいkhoảng
- 下げphía dưới
- 結局けっきょくrốt cuộc
- 後者こうしゃvế sau, cái sau
- これらこれらNhững cái này
- 際さいKhi, dịp
- さてさてnào, thế là, vả lại
- まるでまるでGiống như
- 寧ろむしろthà
- もしももしもnếu như
- 尤ももっともđương nhiên
- 有効ゆうこうcó hiệu lực, hợp lệ
- よりよりhơn
- 来らい~tới
- 依然いぜんvẫn
- 格かくcách
- 切りきりhết mức, cứ mãi
- そこでそこでdo đó
- そしてそしてvà
- そのうえそのうえhơn nữa
- それでもそれでもmặc dù vậy, dẫu thế
- それとそれとngoài ra, với lại
- それともそれともhoặc là, hay là
- だがだがnhưng
- だけどだけどnhưng
- 唯ただchỉ
- だってだってvì
- たとえたとえví dụ
- 単なるたんなるChỉ là
- 単にたんにChỉ
- つまりつまりnói cách khác
- できればできればNếu có thể
- ですからですからVì thế
- 動詞どうしđộng từ
- ところがところがthế mà
- ところでところでnhân tiện
- 途端とたんngay khi
- とにかくとにかくdù sao
- 共にともにcùng nhau
- なおなおngoài ra, hơn nữa, vẫn
- 無しなしkhông có
- なぜならなぜならvì, bởi vì
- 何かなにかgì đó
- なにもなにもgì cả
- 何でなんでtại sao
- 何でもなんでもbất cứ cái gì
- 何とかなんとかbằng cách nào đó
- 不ふbất
- 不ぶbất
- 無ぶvô
- 不可ふかkhông được
- 別にべつにđặc biệt
- 助詞じょしtrợ từ
- 例えたとえcho dù, ví dụ
- ととnếu, khi
74/74 từ · chủ đề Từ chức năng & ngữ pháp
