無
ぶ
prefixN3
Nghĩa
vô
(EN) un-; non-
Ví dụ
無回答を拒否する。
Từ chối việc không trả lời.
Mẫu câu liên quan
- 〜めく— Mang dáng dấp/không khí của ~
だいぶ秋めいてまいりました。
- 〜たところで— Dù có ~ đi nữa (thì cũng vô ích)
ぶつくさ言ったところでしょうがない。
- 〜めく— Có vẻ ~, ra dáng ~
だいぶ秋めいてまいりました。
ぶ
vô
(EN) un-; non-
Từ chối việc không trả lời.
だいぶ秋めいてまいりました。
ぶつくさ言ったところでしょうがない。
だいぶ秋めいてまいりました。