途端
とたん
nounN3
Nghĩa
ngay khi
(EN) just (now, at the moment, etc.); just as; in the act of
Ví dụ
彼を見たとたん私は吹き出した。
Ngay khi nhìn thấy anh ấy, tôi đã phì cười.
Mẫu câu liên quan
- 〜たとたん(に)— Vừa ~ xong thì (ngay lập tức) ~
電車にのったとたんにドアがしまりました。
とたん
ngay khi
(EN) just (now, at the moment, etc.); just as; in the act of
Ngay khi nhìn thấy anh ấy, tôi đã phì cười.
電車にのったとたんにドアがしまりました。