共に
ともに
adverbN3
Nghĩa
cùng nhau
(EN) together; jointly
Ví dụ
彼は言行、共に親切である。
Lời nói và việc làm của anh ấy đều rất ân cần.
Mẫu câu liên quan
- 〜とともに— Cùng với ~ / đồng thời ~
マリーゴールドは太陽とともに起きる。
ともに
cùng nhau
(EN) together; jointly
Lời nói và việc làm của anh ấy đều rất ân cần.
マリーゴールドは太陽とともに起きる。