格
かく
nounN3
Nghĩa
cách
(EN) status; position; rank
Ví dụ
thatには、主格、目的格の2つしかなく、格による形の変化はない。
Từ that chỉ có hai cách là chủ cách và túc cách, không thay đổi hình thái theo cách.
Mẫu câu liên quan
- かくして— Như vậy là / thế là (dẫn tới kết quả)
彼女は私にびっくりさせるものをかくしているようだ。
- 〜はもちろん/はもとより— ~ đương nhiên rồi, mà còn ~
彼は知識はもちろん人格も備えている。
