唯
ただ
na-adjectiveN3
Nghĩa
chỉ
(EN) ordinary; common; usual
Ví dụ
ただ歩き続けてね。
Cứ tiếp tục đi bộ nhé.
Mẫu câu liên quan
- 〜あっての— Có ~ mới có được (điều kiện tồn tại)
なんの気なしに言っただけで、別に悪気があってのことではありません。
- 〜ただ〜のみ— Chỉ có mỗi ~ mà thôi
ただ結果を待つのみだ。
ただ
chỉ
(EN) ordinary; common; usual
Cứ tiếp tục đi bộ nhé.
なんの気なしに言っただけで、別に悪気があってのことではありません。
ただ結果を待つのみだ。