単に
たんに
adverbN3
Nghĩa
Chỉ
(EN) simply; merely; only
Ví dụ
幸福は単に富にあるのではない。
Hạnh phúc không chỉ nằm ở sự giàu có.
Mẫu câu liên quan
- 〜たとたん(に)— Vừa ~ xong thì (ngay lập tức) ~
電車にのったとたんにドアがしまりました。
たんに
Chỉ
(EN) simply; merely; only
Hạnh phúc không chỉ nằm ở sự giàu có.
電車にのったとたんにドアがしまりました。