ですから
conjunctionN3
Nghĩa
Vì thế
(EN) so; therefore; accordingly
Ví dụ
重そうですから。
Vì trông có vẻ nặng.
Mẫu câu liên quan
- 〜なくてもいいです— Không cần phải ~
すずしいですから、れいぼうをつけなくてもいいです。
- しかたがありません— Không thể làm gì được / đành chịu
雨ですから、しかたがありません。
- 〜から、〜— Vì ~ nên ~
あめですから、いえにいます。
