動詞
どうし
nounN3
Nghĩa
động từ
(EN) verb
Ví dụ
この動詞の変化を言えますか。
Bạn có thể đọc cách chia của động từ này không?
Mẫu câu liên quan
- 〜うちに、〜— Trước khi ~ / trong lúc còn ~
あつくならないうちに、うんどうします。
- どうして〜んですか— Tại sao?
どうしてきのうがっこうをやすみましたか。
どうし
động từ
(EN) verb
Bạn có thể đọc cách chia của động từ này không?
あつくならないうちに、うんどうします。
どうしてきのうがっこうをやすみましたか。