同志
どうし
nounN3
Nghĩa
đồng chí
(EN) like-mindedness; (being of the) same mind; shared sentiment
Ví dụ
彼らは同志である。
Họ là đồng chí của nhau.
Mẫu câu liên quan
- 〜うちに、〜— Trước khi ~ / trong lúc còn ~
あつくならないうちに、うんどうします。
- どうして〜んですか— Tại sao?
どうしてきのうがっこうをやすみましたか。
