際
さい
nounN3
Nghĩa
Khi, dịp
(EN) occasion; time; circumstances
Ví dụ
友人を選ぶ際には気を付けるべきだ。
Nên cẩn trọng khi chọn bạn bè.
Mẫu câu liên quan
- 〜ことだから— Vì là ~ nên chắc chắn ~
急を要することだから急いでください。
- 〜さえ— Ngay cả ~ (cũng)
いや実際、彼は彼女を愛してさえいた。
- 〜につけ(て)— Mỗi khi ~ (lại nghĩ đến)
これ、私につけておいておいて下さい。
