さて
conjunctionN3
Nghĩa
nào, thế là, vả lại
(EN) well; now; then
Mẫu câu liên quan
- 〜はさておき— Chuyện ~ thì gác lại đã (nói việc khác trước)
冗談はさておき、君は何が言いたいのだ。
- 〜はさておき— Gác chuyện ~ sang một bên
それはさておき、他に必要なものはないか。
nào, thế là, vả lại
(EN) well; now; then
冗談はさておき、君は何が言いたいのだ。
それはさておき、他に必要なものはないか。