位
くらい
particleN3
Nghĩa
khoảng
(EN) approximately; about; around
Ví dụ
あなたはお母さんに1ヶ月に何回位手紙を書きますか。
Một tháng bạn viết thư cho mẹ khoảng mấy lần?
Mẫu câu liên quan
- 〜かねない— Có thể xảy ra ~ (điều không hay)
彼ならそれくらいの事はいいかねない。
- 〜くらい/ぐらい〜— Đến mức ~ (cực đoan)
フランスの全人口はどのくらいですか。
