暗い
くらい
i-adjectiveN5
Nghĩa
Tối
(EN) dark; gloomy; murky
Ví dụ
外は暗い。
Bên ngoài trời tối.
Mẫu câu liên quan
- 〜かねない— Có thể xảy ra ~ (điều không hay)
彼ならそれくらいの事はいいかねない。
- 〜くらい/ぐらい〜— Đến mức ~ (cực đoan)
フランスの全人口はどのくらいですか。
くらい
Tối
(EN) dark; gloomy; murky
Bên ngoài trời tối.
彼ならそれくらいの事はいいかねない。
フランスの全人口はどのくらいですか。