自分
じぶん
pronounN5
Nghĩa
bản thân
(EN) myself; yourself; oneself
Ví dụ
自分の事をしろ。
Hãy lo việc của chính mình đi.
Mẫu câu liên quan
- 〜すら/ですら— Đến cả ~ cũng ~ (nêu ví dụ cực đoan nhất)
彼女は自分の名前すら書く事が出来ない。
- 〜ことだから— Vì là ~ nên chắc chắn ~
自分でやったことだから仕方がないね。
- 〜さえ— Ngay cả ~ (cũng)
その男は自分の名前さえ書けなかった。
