大丈夫
だいじょうぶ
na-adjectiveN5
Nghĩa
Không sao
(EN) safe; secure; sound
Ví dụ
「ぼくだいじょうぶ?」といわれました。「だいじょうぶ」とこたえました。
Tôi được hỏi 'Cậu có sao không?'. Tôi đã trả lời 'Tôi không sao'.
Mẫu câu liên quan
- 〜かぎり(は)、〜— Chừng nào còn ~ thì ~
かれがいるかぎりだいじょうぶです。
- どんなに〜ても— Dù có ~ đến mấy đi nữa (thì cũng)
どんなにみちにまよっても、ちずがあればだいじょうぶです。
