好き
すき
na-adjectiveN5
Nghĩa
Thích
(EN) liking; being fond of; to one's liking
Ví dụ
スケートとスキーとではどちらがすきですか。
Trượt băng và trượt tuyết thì bạn thích cái nào hơn?
Mẫu câu liên quan
- 〜ゆえ(に)— Vì ~ (nguyên nhân, văn viết trang trọng)
欠点ゆえにそれだけいっそう彼が好きだ。
- 〜ところに/ところへ/ところを— Đúng lúc đang ~ thì
どこでも好きなところに行っていいよ。
- 〜を問わず— Không kể ~, bất kể ~
年齢を問わず人々はこの歌が好きだ。
