Kaku Coach

Luyện viết chữ 自

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 自

Cách đọc

Âm On
ジ、シ(trong từ ghép)
Âm Kun
みずか(ら)・おの(ずから)・おの(ずと)(đứng một mình)

Nghĩa

tự mình, bản thân

Thứ tự nét — 6 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 自分

    じぶん — bản thân

  • 自転車

    じてんしゃ — xe đạp

  • 自動車

    じどうしゃ — xe ô tô

  • 自由

    じゆう — tự do

Câu ví dụ

  • 自じ分ぶんの事ことをしろ。

    Hãy lo việc của chính mình đi.

  • 自じ動どう車しゃは左さ折せつした。

    Ô tô đã rẽ trái.

Các chữ cùng bộ 自 (mũi)

Xem trang bộ 自 →