元気
げんき
na-adjectiveN5
Nghĩa
Khỏe mạnh
(EN) lively; full of spirit; energetic
Ví dụ
元気?
Khỏe không?
Mẫu câu liên quan
- 〜かぎり(は)、〜— Chừng nào còn ~ thì ~
げんきなかぎりはたらきたいです。
- 〜によると、〜そうです— Theo như ~ thì nghe nói ~
母の話によると、そふはげんきだそうです。
- 〜な + N— Tính từ đuôi な bổ nghĩa danh từ
げんきないぬですね。
