関する
かんする
verbN3
Nghĩa
liên quan
(EN) to concern; to be related
Ví dụ
彼女は動物に関する本を書いた。
Cô ấy đã viết một cuốn sách liên quan đến động vật.
Mẫu câu liên quan
- 〜かぎり— Trong chừng mực ~ / miễn là ~
社会生活に関するかぎり、その進歩は実に遅々たるものであった。
かんする
liên quan
(EN) to concern; to be related
Cô ấy đã viết một cuốn sách liên quan đến động vật.
社会生活に関するかぎり、その進歩は実に遅々たるものであった。