否
いや
interjectionN3
Nghĩa
không
(EN) no
Ví dụ
いや特にないわ。
Không, không có gì đặc biệt đâu.
Mẫu câu liên quan
- 〜や否や— Vừa ~ xong là ~ liền (ngay lập tức)
家を出るや否や激しく雨が降り出した。
- 〜に足る— Đáng để ~ (xứng đáng, đủ tư cách)
いやしくもなすに足る事なら立派にやるだけの価値がある。
いや
không
(EN) no
Không, không có gì đặc biệt đâu.
家を出るや否や激しく雨が降り出した。
いやしくもなすに足る事なら立派にやるだけの価値がある。