下
しも
na-adjectiveN3
Nghĩa
hạ lưu
(EN) lower reaches (of a river)
Ví dụ
下を見ろ。
Hãy nhìn xuống dưới.
Mẫu câu liên quan
- 〜極まりない/極まる— Cực kỳ ~ (mức độ tột cùng)
下品極まる盛り場に通いつける。
- 〜ゆえ(に)— Vì ~ (nguyên nhân, văn viết trang trọng)
若さゆえに彼に対する告訴は取り下げられた。
- 〜につけ(て)— Mỗi khi ~ (lại nghĩ đến)
これ、私につけておいておいて下さい。
