Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Công việc
雇
やと
う
やとう
verb
N3
Nghĩa
thuê (người làm)
(EN) to employ; to hire; to take on
Ví dụ
店
みせ
で
学生
がくせい
をやといました。
Cửa hàng đã thuê sinh viên.
Ôn chủ đề này
←
引退
(giải nghệ, nghỉ hưu)
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý