差
さ
nounN3
Nghĩa
Sai biệt, khoảng cách
(EN) difference; variation
Ví dụ
それは大変な差である。
Đó là một sự khác biệt rất lớn.
Mẫu câu liên quan
- 〜あっての— Có ~ mới có được (điều kiện tồn tại)
事故で車は全損って嘆いているけどさ、怪我がなくてなにより、命あっての物種だよ。
- 〜ゆえ(に)— Vì ~ (nguyên nhân, văn viết trang trọng)
若さゆえに彼に対する告訴は取り下げられた。
- 〜をもって— Bằng ~ / kể từ ~ (phương tiện, mốc thời gian trang trọng)
その演説は大喝采をもって歓迎された。
