📊 Số lượng & mức độ — 116 từ
数量と程度 · từ vựng N3
Đang tải tiến độ
- 更にさらにhơn nữa
- 至急しきゅうkhẩn cấp
- しきりにしきりにliên tục
- 実にじつにthực sự, quả là
- しばしばしばしばthường xuyên
- 占めるしめるchiếm
- 週しゅうtuần
- 種類しゅるいchủng loại
- 小しょうcỡ nhỏ
- 少々しょうしょう1 chút
- 水準すいじゅんmức độ
- 数すうsố lượng
- 数字すうじcon số
- すくなくともすくなくともít nhất
- 少しもすこしもmột chút nào
- 全てすべてTất cả
- 精々せいぜいtối đa
- 絶対ぜったいtuyệt đối
- あらゆるあらゆるtất cả
- 案外あんがいngoài ức tính
- あんまりあんまりquá nhiều
- 一時いちじtạm thời
- 一度にいちどにcùng một lúc
- 一種いっしゅmột loại
- 一瞬いっしゅんchốc lát
- 一層いっそうhơn hẳn
- 大いにおおいにnhiều
- 恐らくおそらくcó lẽ
- 劣るおとるkém hơn, thua kém
- 主におもにchủ yếu
- およそおよそkhoảng, xấp xỉ
- 可かđược phép
- 欠けるかけるthiếu
- 加減かげんmức độ
- 数かずsố lượng
- 数えるかぞえるđếm
- 必ずしもかならずしもchưa chắc đã
- かなりかなりkhá
- 完全かんぜんhoàn toàn
- 強力きょうりょくcường lực
- 巨大きょだいcự đại
- 切れきれmiếng
- 加えるくわえるthêm vào
- 限界げんかいgiới hạn
- 濃いこいđậm
- 豪華ごうかxa hoa, lộng lẫy
- 合計ごうけいtổng cộng
- 極ごくcực kỳ
- こんなにこんなにNhư thế này
- 差さSai biệt, khoảng cách
- ざっとざっとqua loa, đại khái
- 円まるYên
- 密みつMật
- 滅多にめったにhiếm khi
- 約やくkhoảng
- ややややhơi, một chút
- 唯一ゆいいつđộc nhất, duy nhất
- 余分よぶんthừa
- 四よんbốn
- 率りつtỉ suất
- 量りょうlượng
- 分けるわけるchia
- 僅かわずかchỉ có
- 欠くかくthiếu
- 群ぐんnhóm, đàn, bầy
- 全ぜんtoàn bộ
- 全員ぜんいんtoàn viên
- 全体ぜんたいtoàn thể
- 相当そうとうtương đương
- そっくりそっくりgiống hệt
- それぞれそれぞれmỗi, từng, tương ứng
- 大だいlớn, to
- 大したたいしたto lớn, đáng kể
- 大半たいはんđại bán, phần lớn
- 大部分だいぶぶんđại bộ phận, phần lớn
- 多少たしょうít nhiều
- 唯たったchỉ
- たっぷりたっぷりđầy đủ
- 束たばbó
- 度たびđộ
- たびたびたびたびthường xuyên
- 偶たまthỉnh thoảng
- 偶々たまたまtình cờ
- 中ちゅうbên trong
- 長期ちょうきdài hạn
- 程度ていどMức độ
- 適度てきどMức độ vừa phải
- どうしてもどうしてもdù thế nào cũng
- トップトップdẫn đầu
- トントンtấn
- どんなにどんなにbiết bao, thế nào
- 半ばなかばnửa, giữa
- 残りのこりphần còn lại
- パーセントパーセントphần trăm
- 計るはかるđo
- 莫大ばくだいmục đại
- 幅はばchiều rộng
- 非常ひじょうkhẩn cấp
- 等しいひとしいbằng nhau
- 分ぶphần
- 含むふくむbao gồm
- 含めるふくめるgộp vào
- 不足ふそくthiếu hụt
- 部分ぶぶんbộ phận
- プラスプラスđiểm cộng
- 分ぶんphần
- 平均へいきんtrung bình
- 豊富ほうふphong phú
- ほぼほぼHầu như
- マイナスマイナスđiểm trừ, bất lợi, âm
- まさにまさにđúng là, chính xác là
- ますますますますngày càng
- 真っ赤まっかđỏ rực
- 全くまったくhoàn toàn
- 対ついcặp, đôi
- 並なみbình thường, trung bình
116/116 từ · chủ đề Số lượng & mức độ
