どんなに
adverbN3
Nghĩa
biết bao, thế nào
(EN) how; how much; to what extent
Ví dụ
どんなにがんばってみても。
Dù có cố gắng thế nào đi chăng nữa.
Mẫu câu liên quan
- 〜とはいえ— Tuy nói là ~ nhưng ~
どんなに感謝しても十分とはいえません。
- 〜ないこと(も/は)ない— Cũng không phải là không ~
どんなに年をとっていても学べないことはない。
