可
か
nounN3
Nghĩa
được phép
(EN) acceptable; satisfactory; allowed
Ví dụ
学生に限り入場可。
Chỉ học sinh mới được vào.
Mẫu câu liên quan
- 〜めく— Mang dáng dấp/không khí của ~
もうすっかり秋めいてきました。
- 〜はおろか— Đừng nói ~ , đến cả ~ cũng ~
君はおろかな行為をやめねばならない。
か
được phép
(EN) acceptable; satisfactory; allowed
Chỉ học sinh mới được vào.
もうすっかり秋めいてきました。
君はおろかな行為をやめねばならない。