蚊
か
nounN3
Nghĩa
con muỗi
(EN) mosquito
Ví dụ
蚊が刺した。
Muỗi đốt.
Mẫu câu liên quan
- 〜めく— Mang dáng dấp/không khí của ~
もうすっかり秋めいてきました。
- 〜はおろか— Đừng nói ~ , đến cả ~ cũng ~
君はおろかな行為をやめねばならない。
か
con muỗi
(EN) mosquito
Muỗi đốt.
もうすっかり秋めいてきました。
君はおろかな行為をやめねばならない。