課
か
nounN3
Nghĩa
bài
(EN) lesson
Ví dụ
第3課を読もう。
Cùng đọc bài 3 nào.
Mẫu câu liên quan
- 〜めく— Mang dáng dấp/không khí của ~
もうすっかり秋めいてきました。
- 〜はおろか— Đừng nói ~ , đến cả ~ cũng ~
君はおろかな行為をやめねばならない。
か
bài
(EN) lesson
Cùng đọc bài 3 nào.
もうすっかり秋めいてきました。
君はおろかな行為をやめねばならない。