学
がく
nounN3
Nghĩa
học vấn
(EN) learning; scholarship; study
Ví dụ
彼は非常に学がある。
Anh ấy rất có học thức.
Mẫu câu liên quan
- 〜一方(で)— Mặt khác thì ~ / trong khi ~
またその一方ではその経験から学んだものも大きかった。
- 〜ないこと(も/は)ない— Cũng không phải là không ~
どんなに年をとっていても学べないことはない。
がく
học vấn
(EN) learning; scholarship; study
Anh ấy rất có học thức.
またその一方ではその経験から学んだものも大きかった。
どんなに年をとっていても学べないことはない。