額
がく
nounN3
Nghĩa
trán
(EN) (picture) frame; framed picture
Ví dụ
彼は額の汗を拭った。
Anh ấy lau mồ hôi trên trán.
Mẫu câu liên quan
- 〜まみれ— Đầy/be bét ~ (chất bẩn bám khắp người)
彼の額は汗まみれだった。
- 〜をつうじて/をとおして— Thông qua ~, suốt cả ~
りゅうがくをつうじてたくさんの友だちができました。
- 〜(さ)せます— Bắt/cho phép ~ làm
先生はがくせいに本をよませました。
