皮
かわ
nounN3
Nghĩa
da
(EN) skin; hide; pelt
Ví dụ
美は皮一重。
Cái đẹp chỉ cách lớp da một tấc.
Mẫu câu liên quan
- 〜にかわり/にかわって— Thay cho ~
ジムは、ベティーにかわって手紙を書いた。
- 〜にかかわらず— Bất kể ~ / không liên quan đến ~
金持ちにかかわらず彼女は幸せでない。
かわ
da
(EN) skin; hide; pelt
Cái đẹp chỉ cách lớp da một tấc.
ジムは、ベティーにかわって手紙を書いた。
金持ちにかかわらず彼女は幸せでない。