革
かわ
nounN3
Nghĩa
da thuộc
(EN) leather
Ví dụ
よい革は何年ももつものだ。
Da tốt dùng được nhiều năm.
Mẫu câu liên quan
- 〜にかわり/にかわって— Thay cho ~
ジムは、ベティーにかわって手紙を書いた。
- 〜にかかわらず— Bất kể ~ / không liên quan đến ~
金持ちにかかわらず彼女は幸せでない。
かわ
da thuộc
(EN) leather
Da tốt dùng được nhiều năm.
ジムは、ベティーにかわって手紙を書いた。
金持ちにかかわらず彼女は幸せでない。