綿
めん
nounN3
Nghĩa
bông
(EN) cotton
Ví dụ
綿は水を吸収する。
Bông hút nước.
Mẫu câu liên quan
- 〜てはじめて— Chỉ khi ~ (mới lần đầu nhận ra) ~
めんせつをうけてはじめてきんちょうしました。
- 〜はんめん、〜— Mặt khác thì lại ~
このしょうひんはべんりなはんめん、高いです。
めん
bông
(EN) cotton
Bông hút nước.
めんせつをうけてはじめてきんちょうしました。
このしょうひんはべんりなはんめん、高いです。